XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | batdongsan24h.edu.vn | aiti.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

Chi phí lăn bánh xe tải hyundai n250sl


Thảo luận trong 'Xe' bắt đầu bởi ototaihyundai, 5/8/19.

  1. ototaihyundai
    Offline

    ototaihyundai admin

    (Nhà tài trợ chính: kientrucnhapro.vn) - CHI PHÍ LĂN BÁNH XE TẢI HYUNDAI N250SL


    Xe Tải Hyundai N250SL 2.5 tấn của nhà máy Hyundai Thành Công ra mắt tại Việt Nam được một thời gian khá lâu, được hơn một năm nay nhưng đã chiếm được sự tin tưởng của khách hàng rất lớn trong nhóm xe tải cùng phân khúc bởi chất lượng của xe mang lại cũng như giá cả hợp lí.



    Hyundai N250SL đạt tiêu chuẩn khí thải Euro IV xe nhỏ gọn, vào phố hoặc vào các ngõ ngách nhỏ hẹp rất hợp lý và lợi thế nữa là thùng xe đã được kéo dài ra 4m3.



    [​IMG]



    Với mục đích đứng đầu trên thị trường về dòng xe tải tải trọng 2.5 tấn thì Hyundai Thành Công đã mang tới cho người sử dụng tại Việt Nam dòng sản phẩm Xe Tải Hyundai N250SLchất lượng giá cả phù hợp điều này tạo cho khách hàng rất nhiều thuận lợi có thể chọn chọn cho mình một chiếc xe phù hợp nhất.



    Chiếc xe tải Hyundai n250sl được nhà máy Hyundai Thành Công nhập khẩu linh kiện 100% tại Hyundai Hàn Quốc và lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công trên dây chuyền chuyển giao công nghệ cao đạt tiêu chuẩn quốc tế.



    [​IMG]



    Điểm nổi bật nhất của chiếc xe tải N250SL này chắc chắn là nằm ở phần Sát xi của xe. Với việc nâng kích thước tổng thể của cả xe lên 6000 x 1760 x 2200 và sát xi lên tới 4m3, Xe tải Hyundai N250SL thực sự trở thành chiếc xe tải nhẹ có thùng cơ sở dài nhất hiện nay trong phân khúc.



    Với việc tăng chiều dài thùng, thì xe tải N250 SL có thể chở được khối lượng hàng hóa nhiều hơn, đa dạng hơn, giúp khách hàng tối ưu được hàng hóa khi vận chuyển.



    [​IMG]



    Qúy khác đang có nhu cầu mua xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài hãy liên hệ ngay tới hotline Mr Vũ 0931676655 để được tư vấn về xe, tư vấn đóng thùng, báo giá xe và các thủ tục mua xe trả góp, đăng ký đăng kiểm trọn gói cho quý khách!



    Giá xe Hyundai N250SL

    XE TẢI HYUNDAI N250SL

    GIÁ BÁN

    Giá Xe tải 2.5 Tấn N250SL – TL

    533.000.000

    Giá Xe tải 2.5 Tấn N250SL – TMB

    538.000.000

    Giá Xe tải 2.5 Tấn N250SL – TK

    545.000.000


    Chi phí lăn bánh xe tải N250SL

    1. Chí phí đăng ký xe có biên lai/chứng từ hợp lệ:

    2. Chí phí khác không chứng từ:

    – Thuế trước bạ

    11.100.000

    – Phí đăng ký

    1.500.000

    Đăng ký tạm



    – Phí nộp thuế

    200.000

    – Bảo hiểm dân sự (1 năm)

    938.300

    – Định vị + phí sử dụng 1 năm


    – Bảo hiểm vật chất (1 năm)




    – Phí đăng kiểm lưu hành

    370.000

    Phù hiệu (7 năm)


    – Phí biển số

    550.000

    – Cắt dán chữ, biển số sườn xe

    350.000

    – Phí đường bộ (1 năm)

    3.240.000

    – Chi phí xăng xe đi lại


    Tổng cộng

    16.198.300

    Tổng cộng:

    2.050.000

    TỔNG CHI PHÍ DỊCH VỤ:




    CHI TIẾT XE TẢI HYUNDAI N250 THÙNG DÀI



    Ngoại Thất Hyundai N250SL Thùng Dài



    Hyundai N250SL Thùng Dài được kiểu với các đường nét thiết kế hài hòa,tinh tế, mang lại thiện cảm ngay từ cái nhìn đầu tiên cho người xem. Đầu xe thiết kế khí động học giúp xe di chuyển không chịu sức cản của gió, cụm đèn pha đi cùng với đèn cảnh báo tín hiệu là điểm nhấn trước đầu xe, giúp lái xe quan sát rõ ràng trong mọi điều kiện thời tiết.



    [​IMG]



    Vỏ xe được làm bằng thép chịu lực có thể chịu được cường độ va chạm mạnh, ít móp méo, trong khi đó, lớp sơn được sơn bằng công nghệ hiện đại, có khả năng giữ màu luôn tươi mới, khó bong tróc và phai màu khi sử dụng. Dòng sản phẩm này vẫn giữ nguyên màu truyền thông xanh và trắng để khách hàng lựa chọn.



    Nội Thất Mighty N250SL Thùng Dài


    Nội thất xe tải Hyundai Mighty N250SL Thùng Dài có ghế bọc da cao cấp, bao gồm cả ghế lái và 2 ghế của phụ lái giúp lái xe được thoải mái. Cabin thiết kế rộng rãi, với các hộc để đồ cả trên trần cabin và dưới Tablo. Tablo vân gỗ cực sang trọng và nổi bật là điểm nhấn ở trong Cabin, các nút bấm điều khiển trên Tablo được bố trí khoa học và hợp lý, dễ sử dụng khi đang điều khiển xe.



    [​IMG]



    N250SL Thùng dài 4m3 trang bị máy lạnh công suất lớn,khả năng làm lạnh nhanh. Kính lái chỉnh điện, vô lăng điện gật gù trợ lực, mang đến cảm giác lái xe nhẹ nhàng. Đi cùng với đó là hệ thống giải trí, với AM/MP3/Radio, kết hợp với Jack chuyển đổi 3.0 và USB kết nối mọi thiết bị, hỗ trợ lái xe với các loại đa phương tiện khác.



    Động Cơ Hyundai New Mighty N250SL Thùng Dài


    Hyundai New Mighty N250SL Thùng Dài 4m3 Trang bị sức mạnh cho động cơ xe Hyundai N250SL là dòng động cơ mới nhất của Hyundai D4CB, với dung tích động cơ là 2497cc, tạo nên công suất tối đa 130PS. Giúp xe vận hành êm ái, mượt mà, ít hỏng hóc, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt thân thiện với môi trường khi tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro4.



    [​IMG]



    Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải N250SL


    TT

    Thông Số Chi Tiết Xe Tải Hyundai N250SL

    1

    Thông tin chung


    1.1

    Loại phương tiện

    Ô tô sát xi tải

    1.2

    Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

    HYUNDAI, NEW MIGHTY N250SL

    1.3

    Công thức bánh xe

    4x2R

    2

    Thông số về kích thước

    2.1

    Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

    6000x1760x2200

    2.2

    Khoảng cách trục (mm)

    3310

    2.3

    Vệt bánh xe trước/sau (mm)

    1485/1275

    2.4

    Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

    1460

    2.5

    Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)

    1160/1530

    2.6

    Khoảng sáng gầm xe (mm)

    160

    2.7

    Góc thoát trước/sau (độ)

    22/18

    3

    Thông số về khối lượng

    3.1

    Khối lượng bản thân của ô tô (kg)

    – Phân bố lên cầu trước (kg)

    – Phân bố lên cầu sau (kg)

    1900

    1360

    540

    3.2

    Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)



    3.3

    Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)



    3.4

    Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

    03 (195 kg)

    3.5

    Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

    – Phân bố lên cầu trước (kg)

    – Phân bố lên cầu sau (kg)







    3.6

    Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

    – Cho phép lên cầu trước (kg)

    – Cho phép lên cầu sau (kg)


    4995

    2000

    3200

    4

    Thông số về tính năng chuyển động

    4.1

    Tốc độ cực đại của xe (km/h)

    113,7

    4.2

    Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

    28,16

    4.3

    Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

    16,5

    4.4

    Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

    44,71

    4.5

    Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 30 km/h (m)

    6,70

    4.6

    Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ

    30 km/h (m/s2)

    6,47

    4.7

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

    6,4

    5

    Động cơ

    5.1

    Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

    D4CB

    5.2

    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

    Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

    5.3

    Dung tích xi lanh (cm3)

    2497

    5.4

    Tỉ số nén

    16,4:1

    5.5

    Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

    91 x96

    5.6

    Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)

    95,6/3800

    5.7

    Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

    255/1500-3500

    5.8

    Phương thức cung cấp nhiên liệu:

    Phun dầu điện tử

    5.9

    Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

    Bố trí phía trước

    5.10

    Nồng độ khí thải

    Đáp ứng mức Euro IV

    6

    Li hợp:

    Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

    7

    Hộp số:


    7.1

    Hộp số chính:

    – Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động


    – Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.



    – Mômen xoắn cho phép


    – M6AR1, Cơ khí 6 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:

    – i1 = 4,487; i2 = 2,248; i3 = 1,364; i4 = 1,000; i5 = 0,823; i6 = 0,676;

    il = 4,038

    – 255 (N.m)

    8

    Trục các đăng (trục truyền động):



    * Các đăng


    Mã hiệu




    Loại

    Không đồng tốc


    Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

    3590


    Vật liệu

    STKM13B


    Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm)




    Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

    76,2×1,6

    9

    Cầu xe:


    9.1

    * Cầu trước:

    – Ký hiệu cầu trước

    – Kiểu tiết diện ngang cầu trước

    – Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

    Dẫn hướng, bị động

    4E600

    Kiểu chữ I

    2000

    9.2

    * Cầu sau:

    – Ký hiệu cầu sau

    – Kiểu tiết diện ngang cầu sau

    – Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

    – Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)

    – Tỉ số truyền của cầu sau

    Chủ động



    Kiểu ống

    3200

    7250

    i = 4,181

    10

    Vành bánh, lốp xe trên từng trục :

    – Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)

    – Cỡ lốp trước (trục 1)/ Cỡ lốp sau (trục 2)

    – Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)

    – Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau

    – Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau


    02/04/02

    6.50R16/ 145/95R13

    625 / 725


    N/ P

    111/109 / 102/100

    11

    Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

    – Hệ thống treo trước (trục 1): Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

    – Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực


    Thông số

    Đơn vị

    Nhíp trước


    Nhíp sau

    Khoảng cách tâm hai mõ nhíp (chiều dài nhíp) – (L)

    mm

    1160


    1170

    Số lá nhíp



    02 lá


    07 lá

    Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)


    1,2


    1,2

    Chiều rộng các lá nhíp

    mm

    70


    70

    Chiều dầy các lá nhíp

    mm

    Dày 13


    2 lá dày 9;

    3 lá dày 8;

    2 lá dày 20

    Vật liệu



    SUP9, SUP9A


    SUP9, SUP9A


    12

    Mô tả hệ thống phanh:

    – Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu trước và tang trống ở các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh f294 / f220x55, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.

    – Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên các bánh xe trục sau, đường kính trống phanh f220x55

    13

    Mô tả hệ thống lái:

    – Nhãn hiệu: –

    – Cơ cấu lái kiểu trục vít – êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

    – Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4:1

    – Tải trọng cho phép: 2000 kg

    14

    Mô tả khung xe:

    Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): U185x65x6mm;

    vật liệu thép SAPH440. Tải trọng cho phép 5750 kg.

    15

    Hệ thống điện

    – Ắc quy : 12V -100Ah

    – Máy phát điện : 13,5V-90A

    – Động cơ khởi động : 12V-2,2kW

    16

    Ca bin

    – Kiểu ca bin : Kiểu lật

    – Số lượng trong ca bin : 03 người

    – Cửa ca bin : 02 cửa

    – Kích thước bao : 1600x1760x1800 (mm)

    17

    Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: CSP-15 ; Công suất: 1,2 kW

    18

    Còi xe:

    – Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái



    Khi đến với LONG VŨ AUTO, Quý khách sẽ hài lòng với:


    1. Giá hàng bán ra hợp lý – Chất lượng dịch vụ đảm bảo – Thủ tục mua bán nhanh và đơn giản.

    2. Thủ tục vay tiền mua xe đơn giản, nhanh gọn với lãi suất vô cùng ưu đãi

    3. Phong cách phục vụ khách hàng chuyên nghiệp, Nhân viên trình độ tay nghề cao, nhiệt tình và luôn vì lợi ích của Khách hàng.

    4. Cung cấp phụ tùng chính hãng, luân có sẵn phụ tùng thay thế cần thiết trong kho.

    5. Xưởng dịch vụ bảo trì bảo dưỡng luôn sẵn sàng, phong cách chuyên nghiệp

    6. Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe, cải tạo đóng mới thùng và thiết bị chuyên dùng trên xe….


    Hãy liên hệ với chúng tôi để được giá cả tốt nhất và những khuyễn mãi mới nhất tới khách hàng.


    TỔNG ĐẠI LÝ BÁN & PHÂN PHỐI XE TẢI LONG VŨ AUTO

    • Cơ sở 1: Giải Phóng, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
    • Cơ sở 2: Tầng 7 - 81 Cao Thắng, P.3, Q.3, TP. HCM
    • Hotlite: 0931 67 66 55
    • Email: daolongvuauto@gmail.com
     

    Nguồn: okmen.edu.vn

Chia sẻ trang này