XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | batdongsan24h.edu.vn | aiti.edu.vn | vnmu.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0962357910
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

Cách đọc báo bằng Tiếng Anh quá hiệu quả nhất


admin

NHÀ TÀI TRỢ CHÍNH

* https://nhaxinhcenter.com.vn kien truc
* thiet ke nha dep tphcm
* Cong ty mau nha xinh sài gòn
* nha xinh center
* biet thu dep 3 tang tai VN
* Cung cấp rèm cuốn giá rẻ HN
* biet thu dep
* nha xinh center
* mau biet thu dep
* Cong ty rèm cửa tphcm
* Mẫu rèm gỗ cao cấp
* Các loại rèm vải đẹp
* Thi công rèm văn phòng chống nắng
* Lắp đặt rèm cửa miễn phí.
* thiet ke nha uy tin
* thiet ke nha 3 tang

Thảo luận trong 'Tuyển Dụng - Tuyển Sinh - Du Học' bắt đầu bởi elight123, 6/1/18.

Tags:
  1. elight123
    Offline

    elight123 admin

    (Nhà tài trợ chính: kientrucnhapro.vn) - Lời tựa bài báo (article headlines) trong tiếng Anh gây khó khăn cho người đọc nếu như không toàn thân về chúng. Ngôn ngữ báo chí có công thức riêng (structure), luôn tin tưởng dùng một số từ ngòai tiêu chuẩn ( non-standard), từ lóng (slang) hoặc có khi là thuật ngữ (jargon) và phương ngữ (dialect) để tạo hiệu ứng giật gân (sensational effect). Thật ra đối với người hiểu ngữ pháp tiếng Anh, tựa báo tiếng Anh cũng khá không phức tạp. Sau đây là những đặc điểm chính để hiểu chúng:
    1. Bỏ article: một số từ a, an, the , các determiners như our, my ,your, his không được dùng
    – National football squad travels to China without major goalkeeper (VietnamNet Bridge); phải hiểu là (Our/The Vietnamese) National Football Team has traveled to China without (a/its) major goalkeeper.
    2. Bỏ verb be: các câu passive , thì progressive chỉ còn lại particles
    – Record Data Breach Reported (Washington Post), phải hiểu là A breach of record data (was/has been) reported.
    Tag: học từ vựng tiếng anh cơ bản
    3. It (is/was), They (are/were), There (was/were), people không nên dùng và được hiểu ngầm
    – Waiting for Ceasefire (Newsweek), hiểu là People are waiting for the ceasefire hoặc There is a waiting for the ceasefire
    – 7 die in blast, được hiểu là Seven people died in the blast ( explosion/ bombing)

    4. Tin dùng thì Simple Present cho Past và Present Perfect
    – Kennedy collapses at Obama lunch (Newsweek) = Kennedy collapsed at Obama’s lunch
    5. Dùng infinitive (to+verb) để chỉ tương lai và có chức năng, tính chất cấp thiết ( bỏ model Must, Have to )
    – Bush , wife and kids to leave for Texas home ranch (tác giả) = President Bush, his wife and their children will leave for their home ranch in Texas.
    Ngòai ra chúng mình thường gặp những cụm từ rất dài gồm tòan các nouns và để hiểu chúng mình nên đọc ngược, những từ ít gặp trong ngôn ngữ tiêu chuẩn và đời thường (everyday): slump = decrease, blaze= fire, bust = arrest ….
    – House arrest dissident release trigger unrest possible (tác giả) = The release of the dissident from (his/her) house arrest could trigger an unrest (riot).
     

    Nguồn: okmen.edu.vn

Chia sẻ trang này