Các phím tắt trên Excel mà bạn nên biết


NHÀ TÀI TRỢ CHÍNH:

Hiện tại diễn đàn không cho phép đăng các thông tin về game bài cờ bạc theo yêu cầu của VNNIC mong các bạn thông cảm!

* Cung cấp phụ kiện cửa tự động uy tín
* Lắp cửa tự động – Cửa cổng tự động châu âu bảo hành 3 năm
* Công ty lắp đặt Cổng Tự Động tại thành phố Hồ Chí Minh
* Thi công lắp đặt cổng tự động tại hcm
* Đại lý cửa tự động tại Tp. Hồ Chí Minh nhập khẩu chính hãng

Thảo luận trong 'Mẹo Vặt Cho LapTop - Máy Tính' bắt đầu bởi matongrungvn.com, 25/10/17.

  1. (Nhà tài trợ chính: Công ty cua tu dong hcm) -
    1. Các phím tắt cơ bản
    Enter: Gán dữ liệu đã nhập vào ô và di chuyển xuống ô phía dưới ô vừa nhập.

    ESC: Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi.

    Alt + Enter: Tạo 1 dòng mới trong cùng 1 ô.

    BackSpace: Xóa kí tự bên trái vùng chọn.

    F4 hay Ctrl +Y: Lặp lại thao tác trước đó.

    Delete: Xóa kí tự bên phải con trỏ chuột hoặc vùng chọn.

    Ctrl + Delete: Xóa tất cả các chữ trên dòng được bôi đen hoặc chứa con trỏ chuột.

    Ctrl + D: Copy dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới.

    Ctrl + R: Copy dữ liệu từ ô bên trái qua bên phải.

    Shift + Enter: Gán dữ liệu vào ô và di chuyển lên phía trên vùng chọn.

    2. Các phím tắt định dạng dữ liệu
    2.1. Định dạng ô dữ liệu
    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Định dạng chữ in đậm hoặc hủy bỏ chữ in đậm.

    Ctrl + I (hay Ctrl + 3): Định dạng chữ in nghiêng hoặc hủy bỏ chữ in nghiêng.

    Ctrl + U (hay Ctrl + 4): Định dạng gạch dưới chữ hoặc hủy bỏ gạch dưới.

    Ctrl + 5: Định dạng gạch ngang hoặc hủy bỏ.

    Alt + ': Hiển thị hộp thoại Style.

    2.2. Định dạng số
    Ctrl + Shift + $: Định dạng dữ liệu kiểu tiền tệ với 2 chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~: Định dạng dữ liệu số kiểu General.

    Ctrl + Shift + %: Định dạng dữ liệu phần trăm không có chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + #: Định dạng dữ liệu kiểu ngày theo thứ tự ngày, tháng, năm.

    Ctrl + Shift + @: Định dạng dữ liệu thời gian theo thứ tự giờ phút và sử dụng AM và PM phân biệt.

    Ctrl + Shift +! : Định dạng số lấy 2 giá trị thập phân và sử dụng dấu "-" cho giá trị âm.

    F4: Lặp lại định dạng cuối cùng.

    3. Các phím tắt chỉnh sửa dữ liệu
    Ctrl + Z: Quay trở lại thao tác trước đó.

    Ctrl + Y: Đi tới hành động trước đó.

    Ctrl + C: Sao chép nội dung của ô được chọn.

    Ctrl + X: Cắt nội dung của ô được chọn và lưu vào clipboard.

    Ctrl + V: Dán nội dung từ clipboard vào ô được chọn.

    Ctrl + Alt + V: Lựa chọn kiểu dán dữ liệu trong hộp thoại Paste Special.

    Các phím tắt thao tác ô dữ liệu:
    F2: Cho phép chỉnh sửa 1 ô dữ liệu với con trỏ chuột tại vị trí cuối dòng.

    Alt + Enter: Xuống 1 dòng mới trong cùng 1 ô.

    Enter: Hoàn thành việc nhập dữ liệu vào 1 ô và di chuyển lên ô bên dưới ô đó.

    Shift + Enter: Hoàn thành việc nhập dữ liệu vào 1 ô và di chuyển lên ô phía bên trên ô đó.

    Tab/ Shift + Tab: Hoàn thành nhập dữ liệu tại ô đó và di chuyển tới ô bên trái hoặc phải của ô đó.

    ESC: Hủy bỏ tất cả thao tác trong một ô.

    BackSpace: Xóa ký tự bên trái con trỏ chuột.

    Delete: Xóa ký tự bên phải con trỏ chuột.

    Ctrl + Delete: Xóa nội dung văn bản tới cuối dòng.

    Ctrl + ; (dấu chấm phẩy): Chèn ngày hiện tại vào vị trí con trỏ chuột.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại.

    Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên.

    Ctrl + R: Copy ô bên trái.

    Ctrl + ": Copy nội dung của ô phía bên trên và cho phép chỉnh sửa.

    Ctrl + ': Copy công thức của ô phía bên trên và đặt ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + -: Hiển thị menu xóa hàng và cột.

    Ctrl + Shift + +: Hiển thị Menu chèn hàng và cột.

    Shift + F2: Chèn hoặc chỉnh sửa một Comment.

    Shift + F10, sau đó nhấn m: Xóa Comment.

    Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ ởtrang hiện tại.

    F11: Tạo và chèn biểu đồ ở một sheet khác.

    Ctrl + K: Chèn thêm một liên kết.

    Enter (trong một ô có chứa liên kết): Mở đường link trong liên kết.

    4. Các phím tắt điều hướng trong bảng tính
    Page Down/Page Up: Di chuyển xuống cuối hoặc lên đầu bảng tính.

    Alt + PageDown/Alt + PageUp: Di chuyển màn hình sang trái hoặc phải của bảng tính.

    Tab/Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải hoặc trái của bảng tính.

    Ctrl + Phím mũi tên: Di chuyển tới các ô bên cạnh của vùng dữ liệu.

    Home: Di chuyển tới ô đầu tiên của 1 hàng.

    Ctrl + Home: Di chuyển tới ô đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + End: Di chuyển tới ô cuối cùng của bảng tính.

    Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm.

    Ctrl + H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm và thay thế.

    Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.

    Ctrl + G (Hoặc F5): Hiển thị hộp thoại Goto.

    Ctrl + phím mũi tên phải hoặc Ctrl + phím mũi tên trái: Di chuyển sang ô bên phải hoặc bên trái.

    Alt + Mũi tên xuống: Hiển thị danh sách AutoComplete.

    5. Các phím tắt chèn công thức trong Excel
    Alt + =: Chèn công thức tính tổng AutoSum.

    Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.

    Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên công thức.

    Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số của công thức.

    Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là công thức mảng.

    F4: Chuyển địa chỉ ô thành địa chỉ tuyệt đối.

    F9: Tính tất cả các bảng trong các bảng tính.

    Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.

    Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công cụ.

    Hy vọng những phím tắt hữu ích trong công việc của bạn. Chúc bạn thành công!
    nguon:thuthuatphanmem.vn
     

    Nguồn: okmen.edu.vn

Chia sẻ trang này